TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cả hai tiếng Anh là gì?

"cả hai" trong tiếng Anh là both (tính từ), either (tính từ), di- (tiền tố).

both Tính từ

UK/bəwθ/

Nghĩa: Cả hai.

  • Depending on the context, both are possible.Tuỳ vào bối cảnh, cả hai đều có thể.
  • with both handsbằng cả hai tay

Xem đầy đủ từ "both": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

either Tính từ

UK/ˈaɪ.ðə/US/ˈaɪ.ðɚ/

Nghĩa: Cả hai.

  • I don't know either boy.Tôi không biết cả hai thằng.
  • I don't like either of them.Tôi không thích cả hai.

Xem đầy đủ từ "either": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

di- Tiền tố

UK/diː/US/di/

Nghĩa: Cả hai.

Xem đầy đủ từ "di-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cả hai tiếng Anh là gì?

"cả hai" trong tiếng Anh là both (tính từ), either (tính từ), di- (tiền tố).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.