TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cải biên tiếng Anh là gì?

"cải biên" trong tiếng Anh là arrange (ngoại động từ), arrangement (danh từ), arranger (danh từ).

arrange Ngoại động từ

UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Cải biên, soạn lại.

  • to arrange a piece of musiccải biên một bản nhạc
  • to arrange a play for broadcastingsoạn lại một vở kịch để phát thanh

Xem đầy đủ từ "arrange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrangement Danh từ

UK/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/US/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/

Nghĩa: Sự cải biên, sự soạn lại (bản nhạc, vở kịch...); bản cải tiến, bản soạn lại.

Xem đầy đủ từ "arrangement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arranger Danh từ

US/ə.ˈreɪnd.ʒɜː/

Nghĩa: Người cải biên, người soạn lại (bản nhạc...).

Xem đầy đủ từ "arranger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cải biên tiếng Anh là gì?

"cải biên" trong tiếng Anh là arrange (ngoại động từ), arrangement (danh từ), arranger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.