Cải biên tiếng Anh là gì?
"cải biên" trong tiếng Anh là arrange (ngoại động từ), arrangement (danh từ), arranger (danh từ).
arrange Ngoại động từ
UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Cải biên, soạn lại.
- to arrange a piece of musiccải biên một bản nhạc
- to arrange a play for broadcastingsoạn lại một vở kịch để phát thanh
arrangement Danh từ
UK/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/US/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/
Nghĩa: Sự cải biên, sự soạn lại (bản nhạc, vở kịch...); bản cải tiến, bản soạn lại.
arranger Danh từ
US/ə.ˈreɪnd.ʒɜː/
Nghĩa: Người cải biên, người soạn lại (bản nhạc...).
Câu hỏi thường gặp
Cải biên tiếng Anh là gì?
"cải biên" trong tiếng Anh là arrange (ngoại động từ), arrangement (danh từ), arranger (danh từ).