TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cải trang tiếng Anh là gì?

"cải trang" trong tiếng Anh là disguise (ngoại động từ), incognito (danh từ), disguisement (danh từ).

disguise Ngoại động từ

UK/dɪsˈɡaɪz/US/dɪsˈɡaɪz/

Nghĩa: Trá hình, cải trang.

  • He entered the bank disguised as a guard.Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
  • He went into the bank in the disguise of a guard.Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.

Xem đầy đủ từ "disguise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incognito Danh từ

UK/ˌɪnkɒɡˈniːtoʊ/US/ˌɪnkɒɡˈniːtoʊ/

Nghĩa: Người dấu tên, người thay họ đổi tên; người cải trang (đi du lịch, làm việc thiện... cốt để không ai biết).

Xem đầy đủ từ "incognito": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disguisement Danh từ

US/də.ˈskɑɪz.mənt/

Nghĩa: Sự trá hình, sự cải trang.

Xem đầy đủ từ "disguisement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cải trang tiếng Anh là gì?

"cải trang" trong tiếng Anh là disguise (ngoại động từ), incognito (danh từ), disguisement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.