Cải trang tiếng Anh là gì?
"cải trang" trong tiếng Anh là disguise (ngoại động từ), incognito (danh từ), disguisement (danh từ).
disguise Ngoại động từ
UK/dɪsˈɡaɪz/US/dɪsˈɡaɪz/
Nghĩa: Trá hình, cải trang.
- He entered the bank disguised as a guard.Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
- He went into the bank in the disguise of a guard.Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
incognito Danh từ
UK/ˌɪnkɒɡˈniːtoʊ/US/ˌɪnkɒɡˈniːtoʊ/
Nghĩa: Người dấu tên, người thay họ đổi tên; người cải trang (đi du lịch, làm việc thiện... cốt để không ai biết).
disguisement Danh từ
US/də.ˈskɑɪz.mənt/
Nghĩa: Sự trá hình, sự cải trang.
Câu hỏi thường gặp
Cải trang tiếng Anh là gì?
"cải trang" trong tiếng Anh là disguise (ngoại động từ), incognito (danh từ), disguisement (danh từ).