Cảm kích tiếng Anh là gì?
"cảm kích" trong tiếng Anh là appreciate (ngoại động từ), melt (nội động từ), appreciation (danh từ).
appreciate Ngoại động từ
UK/əˈpɹiː.ʃi.eɪt/US/əˈpɹiː.ʃi.eɪt/
Nghĩa: Cảm kích.
- I'd very much appreciate it if we could discuss it now.Tôi sẽ rất lấy làm cảm kích nếu chúng ta có thể bàn về điều đó ngay bây giờ.
- I greatly appreciate your kindnesstôi rất cảm kích lòng tốt của anh
melt Nội động từ
UK/mɛlt/US/mɛlt/
Nghĩa: Cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng.
- heart melts with pitylòng se lại vì thương xót, trái tim xúc động vì thương xót
appreciation Danh từ
UK/əˌpɹiː.ʃiˈeɪ.ʃən/US/əˌpɹi.ʃiˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự cảm kích.
Câu hỏi thường gặp
Cảm kích tiếng Anh là gì?
"cảm kích" trong tiếng Anh là appreciate (ngoại động từ), melt (nội động từ), appreciation (danh từ).