TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cảm kích tiếng Anh là gì?

"cảm kích" trong tiếng Anh là appreciate (ngoại động từ), melt (nội động từ), appreciation (danh từ).

appreciate Ngoại động từ

UK/əˈpɹiː.ʃi.eɪt/US/əˈpɹiː.ʃi.eɪt/

Nghĩa: Cảm kích.

  • I'd very much appreciate it if we could discuss it now.Tôi sẽ rất lấy làm cảm kích nếu chúng ta có thể bàn về điều đó ngay bây giờ.
  • I greatly appreciate your kindnesstôi rất cảm kích lòng tốt của anh

Xem đầy đủ từ "appreciate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melt Nội động từ

UK/mɛlt/US/mɛlt/

Nghĩa: Cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng.

  • heart melts with pitylòng se lại vì thương xót, trái tim xúc động vì thương xót

Xem đầy đủ từ "melt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appreciation Danh từ

UK/əˌpɹiː.ʃiˈeɪ.ʃən/US/əˌpɹi.ʃiˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự cảm kích.

Xem đầy đủ từ "appreciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cảm kích tiếng Anh là gì?

"cảm kích" trong tiếng Anh là appreciate (ngoại động từ), melt (nội động từ), appreciation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.