appreciate
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈpɹiː.ʃi.eɪt/
US/əˈpɹiː.ʃi.eɪt/
giọng máy của trình duyệt
appreciate nghĩa là đánh giá, đánh giá đúng, đánh giá cao, lên giá.
Nghĩa của appreciate
Ngoại động từ
- Đánh giá.
- Đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thấy rõ, nhận thức; sâu sắc.
- to appreciate the value of...đánh giá đúng giá trị của
- to appreciate the difficulties of the situationthấy rõ hoàn cảnh khó khăn, đánh giá chung những khó khăn của tình hình
- to appreciate the necessitythấy rõ được sự cần thiết
- Biết thưởng thức, biết đánh giá.
- Cảm kích.
- I greatly appreciate your kindnesstôi rất cảm kích lòng tốt của anh
- Nâng giá, tăng giá trị (của cái gì).
Nội động từ
- Lên giá (hàng hoá...), tăng giá trị.
Dạng từ của appreciate
| Ngôi thứ ba số ít | appreciates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | appreciating |
| Quá khứ phân từ | appreciated |
| Quá khứ | appreciated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appreciate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của appreciate
Câu ví dụ với appreciate
- They don't appreciate the taste of guava. Họ không nhận thức được hương vị của quả ổi.
- We appreciate the support we get from Tom. Chúng tôi đánh giá cao sự hỗ trợ chúng tôi nhận được từ Tom.
- We really appreciate your help. Chúng tôi biết ơn sự giúp đỡ của bạn.
- I can't tell you how much I appreciate all your help. Tôi không thể diễn tả bằng lời rằng tôi biết ơn sự giúp đỡ của bạn như thế nào.
- I'd very much appreciate it if we could discuss it now. Tôi sẽ rất lấy làm cảm kích nếu chúng ta có thể bàn về điều đó ngay bây giờ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
appreciate nghĩa là gì?
appreciate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đánh giá, đánh giá đúng, đánh giá cao, lên giá.
appreciate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của appreciate: giọng Anh (UK) /əˈpɹiː.ʃi.eɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈpɹiː.ʃi.eɪt/.