TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cảnh tượng tiếng Anh là gì?

"cảnh tượng" trong tiếng Anh là spectacle (danh từ), sight (danh từ), scene (danh từ).

spectacle Danh từ

UK/ˈspɛktəkl̩/US/ˈspɛktəkl̩/

Nghĩa: Cảnh tượng, quang cảnh.

  • a charming spectaclemột cảnh đẹp
  • to make a spectacle of oneselfdở trò dơ dáng dại hình, làm trò cười cho thiên hạ; tự mình bêu riếu mình

Xem đầy đủ từ "spectacle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sight Danh từ

UK/saɪt/US/saɪt/

Nghĩa: Cảnh, cảnh tượng, cảnh đẹp; cuộc biểu diễn; sự trưng bày.

  • these roses are a sight to seenhững bông hồng này trông thật đẹp mắt

Xem đầy đủ từ "sight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scene Danh từ

UK/siːn/US/siːn/

Nghĩa: Cảnh tượng, quang cảnh.

  • a scene of destructioncảnh tàn phá

Xem đầy đủ từ "scene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cảnh tượng tiếng Anh là gì?

"cảnh tượng" trong tiếng Anh là spectacle (danh từ), sight (danh từ), scene (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.