TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cấp số tiếng Anh là gì?

"cấp số" trong tiếng Anh là progression (danh từ), series (danh từ), sequence.

progression Danh từ

UK/pɹəˈɡɹɛʃn̩/US/pɹəˈɡɹɛʃən/

Nghĩa: Cấp số.

  • arithmetic progressioncấp số cộng
  • geometric progressioncấp số nhân

Xem đầy đủ từ "progression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

series Danh từ

UK/ˈsɪə.ɹiːz/US/ˈsɪɹ.iz/

Nghĩa: Cấp số; chuỗi.

  • arithmetical seriescấp số cộng
  • geometrical seriescấp số nhân

Xem đầy đủ từ "series": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequence

UK/ˈsiː.kwəns/US/ˈsi.kwəns/

Xem đầy đủ từ "sequence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cấp số tiếng Anh là gì?

"cấp số" trong tiếng Anh là progression (danh từ), series (danh từ), sequence.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.