progression
UK/pɹəˈɡɹɛʃn̩/
US/pɹəˈɡɹɛʃən/
giọng máy của trình duyệt
progression nghĩa là sự tiến tới, sự tiến bộ, sự tiến hành.
Nghĩa của progression
Danh từ
- Sự tiến tới; sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển.
- Sự tiến hành.
- Toán học Cấp số.
- arithmetic progressioncấp số cộng
- geometric progressioncấp số nhân
Dạng từ của progression
| Số nhiều | progressions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với progression
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của progression
Câu hỏi thường gặp
progression nghĩa là gì?
progression (danh từ) nghĩa là sự tiến tới, sự tiến bộ, sự tiến hành.
progression phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của progression: giọng Anh (UK) /pɹəˈɡɹɛʃn̩/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈɡɹɛʃən/.