TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

progression

UK/pɹəˈɡɹɛʃn̩/ US/pɹəˈɡɹɛʃən/ giọng máy của trình duyệt

progression nghĩa là sự tiến tới, sự tiến bộ, sự tiến hành.

Nghĩa của progression

Danh từ

  1. Sự tiến tới; sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển.
  2. Sự tiến hành.
  3. Toán học Cấp số.
    • arithmetic progressioncấp số cộng
    • geometric progressioncấp số nhân

Dạng từ của progression

Số nhiềuprogressions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với progression

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của progression

Câu hỏi thường gặp

progression nghĩa là gì?

progression (danh từ) nghĩa là sự tiến tới, sự tiến bộ, sự tiến hành.

progression phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của progression: giọng Anh (UK) /pɹəˈɡɹɛʃn̩/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈɡɹɛʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.