TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cầm đồ tiếng Anh là gì?

"cầm đồ" trong tiếng Anh là pledge (danh từ), pawn (động từ), pawnshop.

pledge Danh từ

UK/plɛd͡ʒ/US/plɛd͡ʒ/

Nghĩa: cầm đồ

Xem đầy đủ từ "pledge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pawn Động từ

UK/ˈpɔːn/US/ˈpɔn/

Nghĩa: cầm đồ

  • to be in pawnbị đem cầm đi
  • to put something in pawnđem cầm vật gì

Xem đầy đủ từ "pawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pawnshop

UK/ˈpɔːnʃɒp/US/ˈpɔnʃɑp/

Xem đầy đủ từ "pawnshop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hock Danh từ

UK/hɒk/US/hɑk/

Nghĩa: Sự cầm đồ, sự cầm cố.

  • in hockđem cầm (đồ đạc); ở tù (người); mang công mắc nợ

Xem đầy đủ từ "hock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypothecation Danh từ

UK/haɪ̯ˌpɒθɪˈkeɪ̯ʃən/US/haɪ̯ˌpɑθəˈkeɪ̯ʃən/

Nghĩa: Sự cầm đồ, sự đem thế nợ.

Xem đầy đủ từ "hypothecation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cầm đồ tiếng Anh là gì?

"cầm đồ" trong tiếng Anh là pledge (danh từ), pawn (động từ), pawnshop.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.