TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pledge

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/plɛd͡ʒ/ US/plɛd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

pledge nghĩa là vật cầm cố, sự cầm cố, vật bảo đảm, việc bảo đảm.

Nghĩa của pledge

Danh từ

  1. Của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố; sự cầm cố, tình trạng bị cầm cố.
    • deposited as a pledgeđể làm của tin
    • to put something in pledgeđem cầm cố cái gì
    • to take something out of pledgechuộc cái gì ra
  2. Vật bảo đảm, việc bảo đảm, bằng chứng; (nghĩa bóng) đứa con (vật bảo đảm cho tình yêu của đôi vợ chồng).
    • a pledge of loveđiều đảm bảo cho tình yêu
  3. Sự chuộc rượu mừng, sự nâng cốc mừng sức khoẻ.
  4. Lời hứa, lời cam kết;, lời cam kết của rượu mạnh.
    • under pledge of secrecyhứa giữ bí mật
    • to take (sign, keep) the pledgecam kết chừa rượu mạnh

Ngoại động từ

  1. Cầm cố, đợ, thế.
  2. Hứa, cam kết, nguyện.
    • to pledge one's word; to pledge one's honourhứa cam kết
    • to pledge oneself to secrecyhứa giữ bí mật
    • to pledge to remain all one's life faithful to...nguyện suốt đời trung thành với
  3. Uống mừng chúc sức khoẻ, nâng cốc chúc sức khoẻ (ai).

Dạng từ của pledge

Ngôi thứ ba số ítpledges
Hiện tại phân từ (-ing)pledging
Quá khứ phân từpledged
Quá khứpledged
Số nhiềupledges

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pledge

Đồng nghĩa

Họ từ của pledge

Câu hỏi thường gặp

pledge nghĩa là gì?

pledge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vật cầm cố, sự cầm cố, vật bảo đảm, việc bảo đảm.

pledge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pledge: giọng Anh (UK) /plɛd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /plɛd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.