pledge
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/plɛd͡ʒ/
US/plɛd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
pledge nghĩa là vật cầm cố, sự cầm cố, vật bảo đảm, việc bảo đảm.
Nghĩa của pledge
Danh từ
- Của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố; sự cầm cố, tình trạng bị cầm cố.
- deposited as a pledgeđể làm của tin
- to put something in pledgeđem cầm cố cái gì
- to take something out of pledgechuộc cái gì ra
- Vật bảo đảm, việc bảo đảm, bằng chứng; (nghĩa bóng) đứa con (vật bảo đảm cho tình yêu của đôi vợ chồng).
- a pledge of loveđiều đảm bảo cho tình yêu
- Sự chuộc rượu mừng, sự nâng cốc mừng sức khoẻ.
- Lời hứa, lời cam kết;, lời cam kết của rượu mạnh.
- under pledge of secrecyhứa giữ bí mật
- to take (sign, keep) the pledgecam kết chừa rượu mạnh
Ngoại động từ
- Cầm cố, đợ, thế.
- Hứa, cam kết, nguyện.
- to pledge one's word; to pledge one's honourhứa cam kết
- to pledge oneself to secrecyhứa giữ bí mật
- to pledge to remain all one's life faithful to...nguyện suốt đời trung thành với
- Uống mừng chúc sức khoẻ, nâng cốc chúc sức khoẻ (ai).
Dạng từ của pledge
| Ngôi thứ ba số ít | pledges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pledging |
| Quá khứ phân từ | pledged |
| Quá khứ | pledged |
| Số nhiều | pledges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pledge
Đồng nghĩa
Họ từ của pledge
Câu hỏi thường gặp
pledge nghĩa là gì?
pledge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vật cầm cố, sự cầm cố, vật bảo đảm, việc bảo đảm.
pledge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pledge: giọng Anh (UK) /plɛd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /plɛd͡ʒ/.