TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cầu thủ bóng đá tiếng Anh là gì?

"cầu thủ bóng đá" trong tiếng Anh là footballer (danh từ), football-player (danh từ), gridder (danh từ).

footballer Danh từ

UK/ˈfʊtbɔːlə/US/ˈfʊtbɔlɚ/

Nghĩa: Cầu thủ bóng đá.

Xem đầy đủ từ "footballer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

football-player Danh từ

US/ˈfʊt.ˌbɔl.ˈpleɪ.ɜː/

Nghĩa: Cầu thủ bóng đá.

Xem đầy đủ từ "football-player": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gridder Danh từ

US/ˈɡrɪ.dɜː/

Nghĩa: (từ lóng) cầu thủ bóng đá.

Xem đầy đủ từ "gridder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kicker Danh từ

UK/ˈkɪkə/US/ˈkɪkɚ/

Nghĩa: Tay đá bóng, cầu thủ bóng đá.

Xem đầy đủ từ "kicker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cầu thủ bóng đá tiếng Anh là gì?

"cầu thủ bóng đá" trong tiếng Anh là footballer (danh từ), football-player (danh từ), gridder (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.