TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cầu vồng tiếng Anh là gì?

"cầu vồng" trong tiếng Anh là rainbow (danh từ), szivárvány (danh từ), bow (danh từ).

rainbow Danh từ

UK/ˈɹeɪnbəʊ/US/ˈɹeɪnboʊ/

Nghĩa: Cầu vồng.

  • I looked up and saw a rainbow in the sky.Tôi đã ngước nhìn lên và thấy một chiếc cầu vồng trên bầu trời.

Xem đầy đủ từ "rainbow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

szivárvány Danh từ

Nghĩa: Cầu vồng.

Xem đầy đủ từ "szivárvány": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bow Danh từ

UK/ˈbəʊ̯/US/ˈboʊ̯/

Nghĩa: Cầu vồng.

Xem đầy đủ từ "bow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cầu vồng tiếng Anh là gì?

"cầu vồng" trong tiếng Anh là rainbow (danh từ), szivárvány (danh từ), bow (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.