Cầu vồng tiếng Anh là gì?
"cầu vồng" trong tiếng Anh là rainbow (danh từ), szivárvány (danh từ), bow (danh từ).
rainbow Danh từ
UK/ˈɹeɪnbəʊ/US/ˈɹeɪnboʊ/
Nghĩa: Cầu vồng.
- I looked up and saw a rainbow in the sky.Tôi đã ngước nhìn lên và thấy một chiếc cầu vồng trên bầu trời.
szivárvány Danh từ
Nghĩa: Cầu vồng.
bow Danh từ
UK/ˈbəʊ̯/US/ˈboʊ̯/
Nghĩa: Cầu vồng.
Câu hỏi thường gặp
Cầu vồng tiếng Anh là gì?
"cầu vồng" trong tiếng Anh là rainbow (danh từ), szivárvány (danh từ), bow (danh từ).