rainbow
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹeɪnbəʊ/
US/ˈɹeɪnboʊ/
giọng máy của trình duyệt
rainbow nghĩa là cầu vồng, lẹm.
Nghĩa của rainbow
Danh từ
- Cầu vồng.
Dạng từ của rainbow
| Số nhiều | rainbows |
| Ngôi thứ ba số ít | rainbows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rainbowing |
| Quá khứ phân từ | rainbowed |
| Quá khứ | rainbowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rainbow
Đồng nghĩa
Họ từ của rainbow
Cụm từ, thành ngữ với rainbow
- rainbow kiss — Nụ hôn trao đổi tinh dịch và máu kinh nguyệt sau khi khẩu giao cùng lúc.
- rainbow shower — Hành động thoả mãn tình dục bằng việc nôn lên người khác.
Câu ví dụ với rainbow
- I looked up and saw a rainbow in the sky. Tôi đã ngước nhìn lên và thấy một chiếc cầu vồng trên bầu trời.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rainbow nghĩa là gì?
rainbow (danh từ) nghĩa là cầu vồng, lẹm.
rainbow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rainbow: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪnbəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪnboʊ/.