TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cỏ khô tiếng Anh là gì?

"cỏ khô" trong tiếng Anh là hay (danh từ), fodder (danh từ), husk (danh từ).

hay Danh từ

UK/heɪ/US/heɪ/

Nghĩa: Cỏ khô (cho súc vật ăn).

  • On the farm, horses eat hay.Ở trang trại, ngựa ăn cỏ khô.
  • to make haydỡ cỏ để phơi khô

Xem đầy đủ từ "hay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fodder Danh từ

UK/ˈfɒdə/US/ˈfɑdɚ/

Nghĩa: Cỏ khô (cho súc vật ăn).

Xem đầy đủ từ "fodder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

husk Danh từ

UK/hʌsk/US/hʌsk/

Nghĩa: Cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa).

Xem đầy đủ từ "husk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provender Danh từ

UK/ˈpɹɒvɪndə/US/ˈpɹɑvəndɚ/

Nghĩa: Cỏ khô (cho súc vật).

Xem đầy đủ từ "provender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cỏ khô tiếng Anh là gì?

"cỏ khô" trong tiếng Anh là hay (danh từ), fodder (danh từ), husk (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.