Cỏ khô tiếng Anh là gì?
"cỏ khô" trong tiếng Anh là hay (danh từ), fodder (danh từ), husk (danh từ).
hay Danh từ
UK/heɪ/US/heɪ/
Nghĩa: Cỏ khô (cho súc vật ăn).
- On the farm, horses eat hay.Ở trang trại, ngựa ăn cỏ khô.
- to make haydỡ cỏ để phơi khô
fodder Danh từ
UK/ˈfɒdə/US/ˈfɑdɚ/
Nghĩa: Cỏ khô (cho súc vật ăn).
husk Danh từ
UK/hʌsk/US/hʌsk/
Nghĩa: Cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa).
provender Danh từ
UK/ˈpɹɒvɪndə/US/ˈpɹɑvəndɚ/
Nghĩa: Cỏ khô (cho súc vật).
Câu hỏi thường gặp
Cỏ khô tiếng Anh là gì?
"cỏ khô" trong tiếng Anh là hay (danh từ), fodder (danh từ), husk (danh từ).