TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fodder

UK/ˈfɒdə/ US/ˈfɑdɚ/ giọng máy của trình duyệt

fodder nghĩa là cỏ khô, cho ăn cỏ khô.

Nghĩa của fodder

Danh từ

  1. Cỏ khô (cho súc vật ăn).

Ngoại động từ

  1. Cho (súc vật) ăn cỏ khô.

Dạng từ của fodder

Số nhiềufodders
Ngôi thứ ba số ítfodders
Hiện tại phân từ (-ing)foddering
Quá khứ phân từfoddered
Quá khứfoddered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fodder

Đồng nghĩa

Họ từ của fodder

Câu hỏi thường gặp

fodder nghĩa là gì?

fodder (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cỏ khô, cho ăn cỏ khô.

fodder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fodder: giọng Anh (UK) /ˈfɒdə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑdɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.