fodder
UK/ˈfɒdə/
US/ˈfɑdɚ/
giọng máy của trình duyệt
fodder nghĩa là cỏ khô, cho ăn cỏ khô.
Nghĩa của fodder
Danh từ
- Cỏ khô (cho súc vật ăn).
Ngoại động từ
- Cho (súc vật) ăn cỏ khô.
Dạng từ của fodder
| Số nhiều | fodders |
| Ngôi thứ ba số ít | fodders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | foddering |
| Quá khứ phân từ | foddered |
| Quá khứ | foddered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fodder
Đồng nghĩa
Họ từ của fodder
Câu hỏi thường gặp
fodder nghĩa là gì?
fodder (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cỏ khô, cho ăn cỏ khô.
fodder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fodder: giọng Anh (UK) /ˈfɒdə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑdɚ/.