TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cố nài tiếng Anh là gì?

"cố nài" trong tiếng Anh là insist (động từ), urge (ngoại động từ), insistence (danh từ).

insist Động từ

UK/ɪnˈsɪst/US/ɪnˈsɪst/

Nghĩa: Cứ nhất định; khăng khăng đòi, cố nài.

Xem đầy đủ từ "insist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

urge Ngoại động từ

UK/ɜːd͡ʒ/US/ɝd͡ʒ/

Nghĩa: Cố nài, cố gắng thuyết phục.

  • the shopkeeper urged me to buy a hatnhà hàng nài tôi mua một cái mũ

Xem đầy đủ từ "urge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insistence Danh từ

UK/ɪnˈsɪs.təns/US/ɪnˈsɪs.təns/

Nghĩa: Sự cứ nhất định; sự khăng khăng đòi, sự cố nài.

Xem đầy đủ từ "insistence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insistency Danh từ

Nghĩa: Điều cứ nhất định; điều đòi khăng khăng, điều cố nài.

Xem đầy đủ từ "insistency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cố nài tiếng Anh là gì?

"cố nài" trong tiếng Anh là insist (động từ), urge (ngoại động từ), insistence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.