Cố nài tiếng Anh là gì?
"cố nài" trong tiếng Anh là insist (động từ), urge (ngoại động từ), insistence (danh từ).
insist Động từ
UK/ɪnˈsɪst/US/ɪnˈsɪst/
Nghĩa: Cứ nhất định; khăng khăng đòi, cố nài.
urge Ngoại động từ
UK/ɜːd͡ʒ/US/ɝd͡ʒ/
Nghĩa: Cố nài, cố gắng thuyết phục.
- the shopkeeper urged me to buy a hatnhà hàng nài tôi mua một cái mũ
insistence Danh từ
UK/ɪnˈsɪs.təns/US/ɪnˈsɪs.təns/
Nghĩa: Sự cứ nhất định; sự khăng khăng đòi, sự cố nài.
insistency Danh từ
Nghĩa: Điều cứ nhất định; điều đòi khăng khăng, điều cố nài.
Câu hỏi thường gặp
Cố nài tiếng Anh là gì?
"cố nài" trong tiếng Anh là insist (động từ), urge (ngoại động từ), insistence (danh từ).