TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cổ tay áo tiếng Anh là gì?

"cổ tay áo" trong tiếng Anh là cuff (danh từ), wristband (danh từ), wrist (danh từ).

cuff Danh từ

UK/kʌf/US/kʌf/

Nghĩa: Cổ tay áo (sơ mi, vét); cổ tay áo giả.

Xem đầy đủ từ "cuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wristband Danh từ

UK/ˈɹɪs(t)ˌbænd/US/ˈɹɪs(t)ˌbænd/

Nghĩa: Cổ tay áo.

Xem đầy đủ từ "wristband": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrist Danh từ

UK/ɹɪst/US/ɹɪst/

Nghĩa: Cổ tay áo.

Xem đầy đủ từ "wrist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cổ tay áo tiếng Anh là gì?

"cổ tay áo" trong tiếng Anh là cuff (danh từ), wristband (danh từ), wrist (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.