wrist
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪst/
US/ɹɪst/
giọng máy của trình duyệt
wrist nghĩa là cổ tay, cổ tay áo.
Nghĩa của wrist
Danh từ
- Cổ tay.
- Cổ tay áo.
- Thể dục, thể thao Cú đánh bằng cổ tay.
Dạng từ của wrist
| Số nhiều | wrists |
| Ngôi thứ ba số ít | wrists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wristing |
| Quá khứ phân từ | wristed |
| Quá khứ | wristed |
Họ từ của wrist
Câu hỏi thường gặp
wrist nghĩa là gì?
wrist (danh từ) nghĩa là cổ tay, cổ tay áo.
wrist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wrist: giọng Anh (UK) /ɹɪst/, giọng Mỹ (US) /ɹɪst/.