TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wrist

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪst/ US/ɹɪst/ giọng máy của trình duyệt

wrist nghĩa là cổ tay, cổ tay áo.

Nghĩa của wrist

Danh từ

  1. Cổ tay.
  2. Cổ tay áo.
  3. Thể dục, thể thao Cú đánh bằng cổ tay.

Dạng từ của wrist

Số nhiềuwrists
Ngôi thứ ba số ítwrists
Hiện tại phân từ (-ing)wristing
Quá khứ phân từwristed
Quá khứwristed

Họ từ của wrist

Câu hỏi thường gặp

wrist nghĩa là gì?

wrist (danh từ) nghĩa là cổ tay, cổ tay áo.

wrist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wrist: giọng Anh (UK) /ɹɪst/, giọng Mỹ (US) /ɹɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.