TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cộng hưởng tiếng Anh là gì?

"cộng hưởng" trong tiếng Anh là resonate (động từ), resonant (tính từ), resonantly (phó từ).

resonate Động từ

UK/ˈɹɛz.əˌneɪt/US/ˈɹɛz.əˌneɪt/

Nghĩa: cộng hưởng

  • The resonating stereo sound is deafening.Âm thanh stereo cộng hưởng thật chói tai.

Xem đầy đủ từ "resonate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resonant Tính từ

UK/ˈɹɛzənənt/US/ˈɹɛzənənt/

Nghĩa: Cộng hưởng.

Xem đầy đủ từ "resonant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resonantly Phó từ

US/ˈrɛ.zə.nənt.li/

Nghĩa: Cộng hưởng.

Xem đầy đủ từ "resonantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resonance Danh từ

UK/ˈɹɛzənəns/

Nghĩa: Sự cộng hưởng.

  • acoustic resonancesự cộng hưởng âm thanh
  • atomic resonancesự cộng hưởng nguyên tử

Xem đầy đủ từ "resonance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resonator Danh từ

Nghĩa: Cái cộng hưởng.

Xem đầy đủ từ "resonator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cộng hưởng tiếng Anh là gì?

"cộng hưởng" trong tiếng Anh là resonate (động từ), resonant (tính từ), resonantly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.