TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cộng sản tiếng Anh là gì?

"cộng sản" trong tiếng Anh là communist (tính từ), commie (tính từ), sovietism (danh từ).

communist Tính từ

UK/ˈkɒm.jʊ.nɪst/US/ˈkɑ.mjə.nɪst/

Nghĩa: Cộng sản.

Xem đầy đủ từ "communist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commie Tính từ

UK/ˈkɒ.mi/US/ˈkɑ.mi/

Nghĩa: Cộng sản.

Xem đầy đủ từ "commie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sovietism Danh từ

US/ˈsoʊ.vi.ˌɛt.ˌɪ.zᵊm/

Nghĩa: Chủ nghĩa xô viết; cộng sản.

Xem đầy đủ từ "sovietism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

red Tính từ

UK/ɹɛd/US/ɹɛd/

Nghĩa: Cách mạng, cộng sản; cực tả.

  • red flagcờ đỏ, cờ cách mạng
  • red ideasnhững tư tưởng cách mạng, những tư tưởng cộng sản

Xem đầy đủ từ "red": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cộng sản tiếng Anh là gì?

"cộng sản" trong tiếng Anh là communist (tính từ), commie (tính từ), sovietism (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.