TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cờ đam tiếng Anh là gì?

"cờ đam" trong tiếng Anh là checkers (danh từ), chequer (danh từ), draughts (danh từ).

checkers Danh từ

Nghĩa: Cờ đam (gồm 24 quân cờ cho hai người chơi).

  • I want to play checkers.Tôi muốn chơi cờ đam.

Xem đầy đủ từ "checkers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chequer Danh từ

US/ˈt͡ʃɛkɚ/

Nghĩa: Cờ đam.

Xem đầy đủ từ "chequer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draughts Danh từ

UK/dɹɑːfts/US/dɹæfts/

Nghĩa: Cờ đam.

Xem đầy đủ từ "draughts": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cờ đam tiếng Anh là gì?

"cờ đam" trong tiếng Anh là checkers (danh từ), chequer (danh từ), draughts (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.