TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cục bộ tiếng Anh là gì?

"cục bộ" trong tiếng Anh là partial (tính từ), local (tính từ), partially (phó từ).

partial Tính từ

UK/ˈpɑːʃəl/US/ˈpɑɹʃəl/

Nghĩa: Bộ phận; cục bộ, một phần, bán phần.

  • a partial successthắng lợi cục bộ
  • partial scholarshiphọc bổng bán phần

Xem đầy đủ từ "partial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

local Tính từ

UK/ˈləʊ.kl̩/US/ˈloʊ.kl̩/

Nghĩa: Bộ phận, cục bộ.

  • local warchiến tranh cục bộ

Xem đầy đủ từ "local": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

partially Phó từ

UK/ˈpɑːʃəli/US/ˈpɑɹʃəli/

Nghĩa: Không hoàn chỉnh; cục bộ, một phần.

Xem đầy đủ từ "partially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

locally Phó từ

UK/ˈləʊkəli/US/ˈləʊkəli/

Nghĩa: Với tính chất địa phương, cục bộ.

Xem đầy đủ từ "locally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topical Tính từ

UK/ˈtɒp.ɪ.kəl/US/ˈtɑ.pɪ.kəl/

Nghĩa: Cục bộ, địa phương.

  • topical renedythuốc đắp, thuốc rịt

Xem đầy đủ từ "topical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cục bộ tiếng Anh là gì?

"cục bộ" trong tiếng Anh là partial (tính từ), local (tính từ), partially (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.