TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

partially

UK/ˈpɑːʃəli/ US/ˈpɑɹʃəli/ giọng máy của trình duyệt

partially nghĩa là không hoàn chỉnh, cục bộ, thiên vị.

Nghĩa của partially

Phó từ

  1. Không hoàn chỉnh; cục bộ, một phần.
  2. Một cách không vô tư; thiên vị.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với partially

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

partially nghĩa là gì?

partially (phó từ) nghĩa là không hoàn chỉnh, cục bộ, thiên vị.

partially phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của partially: giọng Anh (UK) /ˈpɑːʃəli/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹʃəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.