partially
UK/ˈpɑːʃəli/
US/ˈpɑɹʃəli/
giọng máy của trình duyệt
partially nghĩa là không hoàn chỉnh, cục bộ, thiên vị.
Nghĩa của partially
Phó từ
- Không hoàn chỉnh; cục bộ, một phần.
- Một cách không vô tư; thiên vị.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với partially
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
partially nghĩa là gì?
partially (phó từ) nghĩa là không hoàn chỉnh, cục bộ, thiên vị.
partially phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của partially: giọng Anh (UK) /ˈpɑːʃəli/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹʃəli/.