TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cừu con tiếng Anh là gì?

"cừu con" trong tiếng Anh là lamb (danh từ), lambkin (danh từ), yeanling (danh từ).

lamb Danh từ

UK/ˈlæm/US/ˈlæm/

Nghĩa: Cừu con; cừu non.

Xem đầy đủ từ "lamb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lambkin Danh từ

UK/ˈlæmkɪn/US/ˈlæmkɪn/

Nghĩa: Cừu con; cừu non.

Xem đầy đủ từ "lambkin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yeanling Danh từ

US/ˈjin.lɪŋ/

Nghĩa: Cừu con; dê con.

Xem đầy đủ từ "yeanling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cừu con tiếng Anh là gì?

"cừu con" trong tiếng Anh là lamb (danh từ), lambkin (danh từ), yeanling (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.