Ca hát tiếng Anh là gì?
"ca hát" trong tiếng Anh là sing (ngoại động từ), sung (ngoại động từ), song (danh từ).
sing Ngoại động từ
UK/ˈsɪŋ/US/ˈsɪŋ/
Nghĩa: Hát, ca hát.
- to sing a songhát một bài hát
- to sing someone to sleephát ru ngủ ai
sung Ngoại động từ
UK/sʌŋ/US/sʌŋ/
Nghĩa: Hát, ca hát.
- to sing a songhát một bài hát
- to sing someone to sleephát ru ngủ ai
song Danh từ
UK/sɒŋ/US/sɔŋ/
Nghĩa: ca hát
descant Nội động từ
UK/ˈdɛskænt/
Nghĩa: Ca hát.
Câu hỏi thường gặp
Ca hát tiếng Anh là gì?
"ca hát" trong tiếng Anh là sing (ngoại động từ), sung (ngoại động từ), song (danh từ).