TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ca hát tiếng Anh là gì?

"ca hát" trong tiếng Anh là sing (ngoại động từ), sung (ngoại động từ), song (danh từ).

sing Ngoại động từ

UK/ˈsɪŋ/US/ˈsɪŋ/

Nghĩa: Hát, ca hát.

  • to sing a songhát một bài hát
  • to sing someone to sleephát ru ngủ ai

Xem đầy đủ từ "sing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sung Ngoại động từ

UK/sʌŋ/US/sʌŋ/

Nghĩa: Hát, ca hát.

  • to sing a songhát một bài hát
  • to sing someone to sleephát ru ngủ ai

Xem đầy đủ từ "sung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

song Danh từ

UK/sɒŋ/US/sɔŋ/

Nghĩa: ca hát

Xem đầy đủ từ "song": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

descant Nội động từ

UK/ˈdɛskænt/

Nghĩa: Ca hát.

Xem đầy đủ từ "descant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ca hát tiếng Anh là gì?

"ca hát" trong tiếng Anh là sing (ngoại động từ), sung (ngoại động từ), song (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.