TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sing

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪŋ/ US/ˈsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

sing nghĩa là hát, ca hát, ca ngợi, hót.

Nghĩa của sing

Ngoại động từ

  1. Hát, ca hát.
    • to sing a songhát một bài hát
    • to sing someone to sleephát ru ngủ ai
  2. Ca ngợi.
    • to sing someone's praisesca ngợi ai, tán dương ai

Nội động từ

  1. Hát, hót.
    • birds are singingchim đang hót
  2. Reo (nước sôi...); thồi vù vù (gió).
    • the water sings in the kettlenước trong ấm reo (sắp sôi)
  3. Ù (tai).

Danh từ

  1. Tiếng reo; tiếng vù vù.

Dạng từ của sing

Ngôi thứ ba số ítsings
Hiện tại phân từ (-ing)singing
Quá khứsang
Quá khứ phân từsung
Số nhiềusings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sing

Trái nghĩa

Họ từ của sing

Cụm từ, thành ngữ với sing

  • to sing out — Gọi to, kêu lớn.
  • to sing another song; to sing small — Cụp đuôi, cụt vòi.
  • to sing the New Year in — Hát đón mừng năm mới.
  • to sing the New Year out — Hát tiễn đưa năm cũ.
  • the sing of arrows overhead — Tiếng tên bay vù vù trên đầu; (Thông tục) Sự hát đồng ca.
  • sing willow — Thưng tiếc người thân đ chết; nhớ nhung người thân vắng mặt.

Câu ví dụ với sing

  • He likes to sing in the bathtub. Ảnh thích hát trong bồn tắm.
  • Tom and I have to sing together. Tom và tôi phải hát chung với nhau.
  • Tom can sing this song in French. Tom có thể hát bài hát này bằng tiếng Pháp.
  • Tom has never heard Mary sing. Tom chưa từng nghe Mary hát.
  • Can you sing us a song? Cậu hát cho bọn tớ nghe một bài được không?
  • Please don't sing with me. Làm ơn, đừng hát cùng tôi.
  • Who will sing with me? Ai sẽ hát với tôi?
  • I wish Tom wouldn't sing so loudly late at night. Tôi ước gì Tom không hát quá to lúc đêm khuya.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sing nghĩa là gì?

sing (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là hát, ca hát, ca ngợi, hót.

sing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sing: giọng Anh (UK) /ˈsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.