Chà đạp tiếng Anh là gì?
"chà đạp" trong tiếng Anh là ride roughshod over (cụm động từ), trample (động từ), stamp down (cụm từ).
ride roughshod over Cụm động từ
UK/ˌɹaɪd ˈɹʌfʃɒd ˌəʊvə/US/ˌɹaɪd ˈɹʌfʃɑd ˌoʊvɚ/
Nghĩa: Chà đạp, hà hiếp.
Xem đầy đủ từ "ride roughshod over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
trample Động từ
UK/ˈtɹæmpəl/US/ˈtɹæmpəl/
Nghĩa: Chà đạp, giày xéo.
- to trample on justicechà đạp lên công lý
stamp down Cụm từ
Nghĩa: Chà đạp.
tread under foot Cụm từ
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Chà đạp, giày xéo; khinh rẻ.
tread down Cụm động từ
Nghĩa: Đạp lên, giẫm lên; (nghĩa bóng) chà đạp, giày xéo, áp chế; khinh rẻ.
crush
UK/kɹʌʃ/US/kɹʌʃ/
- I wish people would stop saying things in ways that crush young dreams.Tôi mong sao mọi người ngưng nói ra ý kiến theo kiểu chà đạp những ước mơ trẻ.
trampler Danh từ
US/ˈtræm.pə.lɜː/
Nghĩa: Người chà đạp.
Câu hỏi thường gặp
Chà đạp tiếng Anh là gì?
"chà đạp" trong tiếng Anh là ride roughshod over (cụm động từ), trample (động từ), stamp down (cụm từ).