TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chà đạp tiếng Anh là gì?

"chà đạp" trong tiếng Anh là ride roughshod over (cụm động từ), trample (động từ), stamp down (cụm từ).

ride roughshod over Cụm động từ

UK/ˌɹaɪd ˈɹʌfʃɒd ˌəʊvə/US/ˌɹaɪd ˈɹʌfʃɑd ˌoʊvɚ/

Nghĩa: Chà đạp, hà hiếp.

Xem đầy đủ từ "ride roughshod over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trample Động từ

UK/ˈtɹæmpəl/US/ˈtɹæmpəl/

Nghĩa: Chà đạp, giày xéo.

  • to trample on justicechà đạp lên công lý

Xem đầy đủ từ "trample": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stamp down Cụm từ

Nghĩa: Chà đạp.

Xem đầy đủ từ "stamp down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tread under foot Cụm từ

Nghĩa: (Nghĩa bóng) Chà đạp, giày xéo; khinh rẻ.

Xem đầy đủ từ "tread under foot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tread down Cụm động từ

Nghĩa: Đạp lên, giẫm lên; (nghĩa bóng) chà đạp, giày xéo, áp chế; khinh rẻ.

Xem đầy đủ từ "tread down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crush

UK/kɹʌʃ/US/kɹʌʃ/

  • I wish people would stop saying things in ways that crush young dreams.Tôi mong sao mọi người ngưng nói ra ý kiến theo kiểu chà đạp những ước mơ trẻ.

Xem đầy đủ từ "crush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trampler Danh từ

US/ˈtræm.pə.lɜː/

Nghĩa: Người chà đạp.

Xem đầy đủ từ "trampler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chà đạp tiếng Anh là gì?

"chà đạp" trong tiếng Anh là ride roughshod over (cụm động từ), trample (động từ), stamp down (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.