TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chàm tiếng Anh là gì?

"chàm" trong tiếng Anh là indigo (danh từ), cham (tính từ), eczema.

indigo Danh từ

UK/ˈɪn.dɪˌɡəʊ/US/ˈɪndɪˌɡoʊ/

Nghĩa: chàm

Xem đầy đủ từ "indigo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cham Tính từ

UK/kæm/US/kæm/

Nghĩa: Chăm, chàm.

Xem đầy đủ từ "cham": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eczema

UK/ˈɛk.sɪm.ə/US/ɪɡˈzi.mə/

Xem đầy đủ từ "eczema": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dermatitis

UK/ˌdɜː(ɹ)m.əˈtaɪ.tɪs/

Xem đầy đủ từ "dermatitis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anil Danh từ

UK/əˈnɪl/US/əˈnɪl/

Nghĩa: Cây chàm.

Xem đầy đủ từ "anil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chàm tiếng Anh là gì?

"chàm" trong tiếng Anh là indigo (danh từ), cham (tính từ), eczema.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.