Chàm tiếng Anh là gì?
"chàm" trong tiếng Anh là indigo (danh từ), cham (tính từ), eczema.
indigo Danh từ
UK/ˈɪn.dɪˌɡəʊ/US/ˈɪndɪˌɡoʊ/
Nghĩa: chàm
cham Tính từ
UK/kæm/US/kæm/
Nghĩa: Chăm, chàm.
eczema
UK/ˈɛk.sɪm.ə/US/ɪɡˈzi.mə/
dermatitis
UK/ˌdɜː(ɹ)m.əˈtaɪ.tɪs/
anil Danh từ
UK/əˈnɪl/US/əˈnɪl/
Nghĩa: Cây chàm.
Câu hỏi thường gặp
Chàm tiếng Anh là gì?
"chàm" trong tiếng Anh là indigo (danh từ), cham (tính từ), eczema.