TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chào anh tiếng Anh là gì?

"chào anh" trong tiếng Anh là hello (thán từ), hallo (thán từ), cheerio (thán từ).

hello Thán từ

UK/həˈləʊ/US/hɛˈloʊ/

Nghĩa: Chào anh!, chào chị!

Xem đầy đủ từ "hello": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hallo Thán từ

UK/həˈləʊ/US/həˈləʊ/

Nghĩa: Chào anh!, chào chị!

Xem đầy đủ từ "hallo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheerio Thán từ

UK/ˈtʃɪəɹi.əʊ/US/ˈt͡ʃɪɹi.oʊ/

Nghĩa: Chào anh!, chào cậu!, chào đồng chí!; chào bạn!; Chúc sức khoẻ anh!, chúc sức khoẻ chị! (khi uống rượu).

Xem đầy đủ từ "cheerio": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

halloa Thán từ

US/hæˈloʊ/

Nghĩa: Chào anh!, chào chị!

Xem đầy đủ từ "halloa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chào anh tiếng Anh là gì?

"chào anh" trong tiếng Anh là hello (thán từ), hallo (thán từ), cheerio (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.