TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chào hỏi tiếng Anh là gì?

"chào hỏi" trong tiếng Anh là greet (ngoại động từ), pass the time of day with (cụm từ), salutatory (tính từ).

greet Ngoại động từ

UK/ɡɹiːt/US/ɡɹiːt/

Nghĩa: Chào, chào hỏi, đón chào.

  • to greet somebody with a smilemỉm cười chào ai

Xem đầy đủ từ "greet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass the time of day with Cụm từ

Nghĩa: Chào hỏi (ai).

Xem đầy đủ từ "pass the time of day with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salutatory Tính từ

UK/səˈljuː.təˌtɜːɹ.iː/US/səˈluː.təˌtɔːɹ.iː/

Nghĩa: Chào hỏi.

Xem đầy đủ từ "salutatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salute

UK/səˈl(j)uːt/US/səˈlut/

Xem đầy đủ từ "salute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chào hỏi tiếng Anh là gì?

"chào hỏi" trong tiếng Anh là greet (ngoại động từ), pass the time of day with (cụm từ), salutatory (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.