TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chào tạm biệt tiếng Anh là gì?

"chào tạm biệt" trong tiếng Anh là bye-bye (thán từ), good-bye (danh từ), ave (danh từ).

bye-bye Thán từ

UK/baɪˈbaɪ/US/baɪˈbaɪ/

Nghĩa: Chào tạm biệt.

Xem đầy đủ từ "bye-bye": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good-bye Danh từ

Nghĩa: Lời chào tạm biệt, lời chào từ biệt.

  • to say good-bye to somebodychào từ biệt ai, chia tay ai
  • to with (bid) someone good-byetạm biệt ai, từ biệt ai

Xem đầy đủ từ "good-bye": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ave Danh từ

UK/ˈɑːveɪ/US/ˈɑːveɪ/

Nghĩa: Lời chào (khi gặp nhau); lời chào tạm biệt, lời chào vĩnh biệt.

Xem đầy đủ từ "ave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chào tạm biệt tiếng Anh là gì?

"chào tạm biệt" trong tiếng Anh là bye-bye (thán từ), good-bye (danh từ), ave (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.