Cháu trai tiếng Anh là gì?
"cháu trai" trong tiếng Anh là grandson (danh từ), nephew (danh từ), grand-nephew (danh từ).
grandson Danh từ
UK/ˈɡɹæn(d)sʌn/US/ˈɡɹæn(d)sʌn/
Nghĩa: Cháu trai (gọi bằng ông nội, ông ngoại).
- In this photo, I remember my grandson was only five years old.Trong bức ảnh này, tôi vẫn còn nhớ cháu trai tôi khi ấy mới chỉ năm tuổi.
nephew Danh từ
UK/ˈnɛv.ju/
Nghĩa: Cháu trai (con của anh, chị, em).
grand-nephew Danh từ
US/ˈɡrænd.ˈnɛ.ˌfjuː/
Nghĩa: Cháu trai (gọi bằng ông bác, ông chú, ông cậu, ông trẻ).
Câu hỏi thường gặp
Cháu trai tiếng Anh là gì?
"cháu trai" trong tiếng Anh là grandson (danh từ), nephew (danh từ), grand-nephew (danh từ).