TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chính trị tiếng Anh là gì?

"chính trị" trong tiếng Anh là political (tính từ), politics (danh từ), politico (tiền tố).

political Tính từ

UK/pəˈlɪt.ɪ.kəl/US/pəˈlɪt.ɪ.kəl/

Nghĩa: Chính trị.

  • The government is looking for ways to monitor online chatter about political issues and correct what it perceives as misinformation.Chính phủ đang tìm cách giám sát những người trò chuyện trên mạng về vấn đề chính trị và đính chính những thông tin mà họ cho là tin giả.
  • Learning a language includes learning to use and understand political and religious language.Việc học một ngôn ngữ bao gồm việc học cách sử dụng và hiểu được ngôn ngữ chính trị và ngôn ngữ tôn giáo.

Xem đầy đủ từ "political": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

politics Danh từ

UK/ˈpɒl.ɪ.tɪks/US/ˈpɑ.lɪ.tɪks/

Nghĩa: Chính trị.

  • Without politics and media, people would probably not hate each other.Nếu không có chính trị và truyền thông, người dân sẽ không ghét nhau.
  • We avoid talking about politics.Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị.

Xem đầy đủ từ "politics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

politico Tiền tố

UK/pəˈlɪtɪkəʊ/US/pəˈlɪtɪkoʊ/

Nghĩa: Chính trị.

Xem đầy đủ từ "politico": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

state Tính từ

UK/steɪt/US/steɪt/

Nghĩa: Chính trị.

  • state prisonertù chính trị
  • state trialsự kết án của nhà nước đối với những tội chính trị

Xem đầy đủ từ "state": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chính trị tiếng Anh là gì?

"chính trị" trong tiếng Anh là political (tính từ), politics (danh từ), politico (tiền tố).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.