Chính trị tiếng Anh là gì?
"chính trị" trong tiếng Anh là political (tính từ), politics (danh từ), politico (tiền tố).
political Tính từ
UK/pəˈlɪt.ɪ.kəl/US/pəˈlɪt.ɪ.kəl/
Nghĩa: Chính trị.
- The government is looking for ways to monitor online chatter about political issues and correct what it perceives as misinformation.Chính phủ đang tìm cách giám sát những người trò chuyện trên mạng về vấn đề chính trị và đính chính những thông tin mà họ cho là tin giả.
- Learning a language includes learning to use and understand political and religious language.Việc học một ngôn ngữ bao gồm việc học cách sử dụng và hiểu được ngôn ngữ chính trị và ngôn ngữ tôn giáo.
politics Danh từ
UK/ˈpɒl.ɪ.tɪks/US/ˈpɑ.lɪ.tɪks/
Nghĩa: Chính trị.
- Without politics and media, people would probably not hate each other.Nếu không có chính trị và truyền thông, người dân sẽ không ghét nhau.
- We avoid talking about politics.Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị.
politico Tiền tố
UK/pəˈlɪtɪkəʊ/US/pəˈlɪtɪkoʊ/
Nghĩa: Chính trị.
state Tính từ
UK/steɪt/US/steɪt/
Nghĩa: Chính trị.
- state prisonertù chính trị
- state trialsự kết án của nhà nước đối với những tội chính trị
Câu hỏi thường gặp
Chính trị tiếng Anh là gì?
"chính trị" trong tiếng Anh là political (tính từ), politics (danh từ), politico (tiền tố).