state
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/steɪt/
US/steɪt/
giọng máy của trình duyệt
state nghĩa là trạng thái, tình trạng, địa vị xã hội, nhà nước.
Nghĩa của state
Danh từ
- Trạng thái, tình trạng.
- a precarious state of healthtình trạng sức khoẻ mong manh
- in a bad state of repairở một tình trạng xấu
- Địa vị xã hội.
- Thông tục Sự lo lắng.
- he was in quite a state about itanh ta rất lo ngại về vấn đề đó
- Quốc gia.
- Tiểu bang, bang.
- Southern Statesnhững tiểu bang miền Nam Hoa Kỳ
- Nhà nước, chính quyền.
- Sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng.
- to be welcomed in great stateđược đón tiếp rất trọng thể
- in statevới tất cả nghi tiết trọng thể
- Tập (trong sách chuyên đề).
- Từ cổ, nghĩa cổ Ngai, bệ.
Tính từ
- Thuộc Nhà nước.
- state documentsnhững văn kiện của nhà nước
- state leadersnhững vị lãnh đạo nhà nước
- Thuộc Tiểu bang, bang.
- Thuộc Chính trị.
- state prisonertù chính trị
- state trialsự kết án của nhà nước đối với những tội chính trị
- Dành riêng cho nghi lễ.
- Chính thức.
- state carriagexe ngựa chỉ dùng trong các nghi lễ cổ truyền của Anh
- state call(thông tục) cuộc đi thăm chính thức
Ngoại động từ
- Phát biểu, nói rõ, tuyên bố.
- to state one's opinionphát biểu ý kiến của mình
- Định (ngày, giờ).
- Toán học Biểu diễn bằng ký hiệu (một phương trình...).
Dạng từ của state
| Số nhiều | states |
| Ngôi thứ ba số ít | states |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stating |
| Quá khứ phân từ | stated |
| Quá khứ | stated |
| So sánh hơn | more state |
| So sánh nhất | most state |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với state
Đồng nghĩa
conditionpositionscenarioset-upshapesituationstate of affairsstatusbindcalvarycauldroncrossdifficultydilemmafix
Trái nghĩa
Họ từ của state
Cụm từ, thành ngữ với state
- to lie in state — Quàn.
- State of Eritrea — Nhà nước Eritrea.
- State of Israel — Nhà nước Do Thái, Nhà nước I-xra-en.
- State of Japan — Nhật Bản Quốc.
- State of Libya — Nhà nước Libya.
- State of Vietnam — Quốc gia Việt Nam.
- state funeral — Quốc táng, quốc tang.
- state of affairs — Tình hình.
- state of emergency — Tình trạng khẩn cấp.
- state of matter — Trạng thái vật chất.
- state of mind — Tâm cảnh, tâm tình, tâm lý trạng thái.
- state one's case — Trình bày lý lẽ của mình.
- state ownership — Quốc hữu.
- state religion — Quốc giáo.
Câu ví dụ với state
- There is a declared state of emergency. Đã có tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
- The poor are supported by the state. Người nghèo được nhà nước hỗ trợ.
- People born in São Paulo state are called Paulistas. Những người được sinh ra ở Sao Paulo được gọi là Paulistas.
- George W. Bush was born in the state of Connecticut in 1946. Geogre W. Bush được sinh ra ở bang Connecticut vào năm 1946.
- Mei has been to every US state, including Alaska and Hawaii. Mei đã đi qua tất cả các bang của Mĩ, bao gồm Alaska và Hawaii.
- Throughout the United State large numbers of young people enter college every year. Hàng năm có một số lượng lớn thanh niên nhập học đại học trên khắp nước Mỹ.
- The public servant leaked the secret and he was prosecuted for revealing a state secret. Người công chức đã rò rỉ bí mật và đã bị khởi tố vì tiết lộ bí mật quốc gia.
- I have already visited the United States. Tôi đã thăm nuwows Mỹ rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
state nghĩa là gì?
state (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là trạng thái, tình trạng, địa vị xã hội, nhà nước.
state phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của state: giọng Anh (UK) /steɪt/, giọng Mỹ (US) /steɪt/.