Chúa cứu thế tiếng Anh là gì?
"chúa cứu thế" trong tiếng Anh là christ (danh từ), messiah (danh từ), messianic (tính từ).
christ Danh từ
UK/kɹaɪst/US/kɹaɪst/
Nghĩa: Chúa Giê-su, Chúa cứu thế.
messiah Danh từ
UK/məˈsaɪ.ə/US/məˈsaɪ.ə/
Nghĩa: Chúa cứu thế.
messianic Tính từ
UK/ˌmɛsaɪˈænɪk/US/ˌmɛsaɪˈænɪk/
Nghĩa: Chúa cứu thế, như Chúa Cứu thế.
redeemer Danh từ
Nghĩa: Chúa Cứu thế, Chúa Giê-xu.
Câu hỏi thường gặp
Chúa cứu thế tiếng Anh là gì?
"chúa cứu thế" trong tiếng Anh là christ (danh từ), messiah (danh từ), messianic (tính từ).