TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chúa tể tiếng Anh là gì?

"chúa tể" trong tiếng Anh là lord (danh từ), overlord (danh từ), King's colour (cụm từ).

lord Danh từ

UK/lɔːd/US/loɹd/

Nghĩa: Lãnh chúa, chúa tể, vua.

  • lord of the manorchủ trang viên
  • lord of the regionchúa tể cả vùng

Xem đầy đủ từ "lord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overlord Danh từ

UK/ˈəʊvə(ɹ)lɔː(ɹ)d/US/ˈəʊvə(ɹ)lɔː(ɹ)d/

Nghĩa: Chúa tể.

Xem đầy đủ từ "overlord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

King's colour Cụm từ

Nghĩa: Chúa tể (loài thú, loài chim).

  • king of beastchúa tể các loài thú (sư tử)
  • king of birdschúa tể các loài chim (đại bàng)

Xem đầy đủ từ "King's colour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chúa tể tiếng Anh là gì?

"chúa tể" trong tiếng Anh là lord (danh từ), overlord (danh từ), King's colour (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.