TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chúc tiếng Anh là gì?

"chúc" trong tiếng Anh là wish (ngoại động từ), may (trợ động từ), decline.

wish Ngoại động từ

UK/wɪʃ/US/wɪʃ/

Nghĩa: Chúc.

  • to wish someone wellchúc cho ai gặp điều tốt lành
  • to wish happiness tochúc hạnh phúc cho

Xem đầy đủ từ "wish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

may Trợ động từ

UK/meɪ/US/meɪ/

Nghĩa: Chúc, cầu mong.

  • may our friendship last foreverchúc tình hữu nghị chúng ta đời đời bền vững

Xem đầy đủ từ "may": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decline

UK/dɪˈklaɪn/US/dɪˈklaɪn/

Xem đầy đủ từ "decline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remembrance Danh từ

UK/ɹɪˈmɛm.bɹəns/

Nghĩa: Lời chúc, lời hỏi thăm (qua một người nào).

  • please, give my remembrances to himanh làm ơn cho tôi gửi lời hỏi thăm ông ta

Xem đầy đủ từ "remembrance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chúc tiếng Anh là gì?

"chúc" trong tiếng Anh là wish (ngoại động từ), may (trợ động từ), decline.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.