TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decline

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈklaɪn/ US/dɪˈklaɪn/ giọng máy của trình duyệt

decline nghĩa là sự sụt, sự suy tàn, bệnh gầy mòn, sự sụt sức.

Nghĩa của decline

Danh từ

  1. Sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ.
    • the decline of imperialismsự suy tàn của chủ nghĩa đế quốc
    • the decline of pricessự sụt giá
    • the decline of old agesự tàn tạ của tuổi già
    • the decline of the moonlúc trăng tàn
  2. Y học Bệnh gầy mòn, sự sụt sức.
    • to fall into a declinemắc bệnh gầy mòn, bị sụt sức

Nội động từ

  1. Nghiêng đi, dốc nghiêng đi.
  2. Nghiêng mình, cúi mình, cúi đầu rũ xuống.
  3. Tàn dần (ngày); xế, xế tà (mặt trời...); suy đi, suy dần (sức khoẻ); sụt xuống (giá cả...).
  4. Suy sụp, suy vi, tàn tạ.

Ngoại động từ

  1. Nghiêng (mình), cúi (đầu).
  2. Từ chối, khước từ, không nhận, không chịu.
    • to decline an invitationkhước từ lời mời
    • to decline battlekhông chịu giao chiến
    • to decline a challengekhông nhận lời thách
    • to decline to do (doing) somethingtừ chối không làm gì
    • to decline with thankstừ chối một cách khinh bỉ
  3. Ngôn ngữ học Biến cách.

Dạng từ của decline

Số nhiềudeclines
Ngôi thứ ba số ítdeclines
Hiện tại phân từ (-ing)declining
Quá khứ phân từdeclined
Quá khứdeclined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decline

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của decline

Câu ví dụ với decline

  • There was a rapid decline in stock prices. Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.
  • The mayor thought that he should investigate the decline in tax revenues. Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế.
  • Tobias respectfully declined the invitation. Tobias lịch sự từ chối lời mời.
  • The sun declined westward. Mặt Trời ngả về đằng Tây.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

decline nghĩa là gì?

decline (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự sụt, sự suy tàn, bệnh gầy mòn, sự sụt sức.

decline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decline: giọng Anh (UK) /dɪˈklaɪn/, giọng Mỹ (US) /dɪˈklaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.