decline
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈklaɪn/
US/dɪˈklaɪn/
giọng máy của trình duyệt
decline nghĩa là sự sụt, sự suy tàn, bệnh gầy mòn, sự sụt sức.
Nghĩa của decline
Danh từ
- Sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ.
- the decline of imperialismsự suy tàn của chủ nghĩa đế quốc
- the decline of pricessự sụt giá
- the decline of old agesự tàn tạ của tuổi già
- the decline of the moonlúc trăng tàn
- Y học Bệnh gầy mòn, sự sụt sức.
- to fall into a declinemắc bệnh gầy mòn, bị sụt sức
Nội động từ
- Nghiêng đi, dốc nghiêng đi.
- Nghiêng mình, cúi mình, cúi đầu rũ xuống.
- Tàn dần (ngày); xế, xế tà (mặt trời...); suy đi, suy dần (sức khoẻ); sụt xuống (giá cả...).
- Suy sụp, suy vi, tàn tạ.
Ngoại động từ
- Nghiêng (mình), cúi (đầu).
- Từ chối, khước từ, không nhận, không chịu.
- to decline an invitationkhước từ lời mời
- to decline battlekhông chịu giao chiến
- to decline a challengekhông nhận lời thách
- to decline to do (doing) somethingtừ chối không làm gì
- to decline with thankstừ chối một cách khinh bỉ
- Ngôn ngữ học Biến cách.
Dạng từ của decline
| Số nhiều | declines |
| Ngôi thứ ba số ít | declines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | declining |
| Quá khứ phân từ | declined |
| Quá khứ | declined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decline
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của decline
Câu ví dụ với decline
- There was a rapid decline in stock prices. Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.
- The mayor thought that he should investigate the decline in tax revenues. Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế.
- Tobias respectfully declined the invitation. Tobias lịch sự từ chối lời mời.
- The sun declined westward. Mặt Trời ngả về đằng Tây.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
decline nghĩa là gì?
decline (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự sụt, sự suy tàn, bệnh gầy mòn, sự sụt sức.
decline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decline: giọng Anh (UK) /dɪˈklaɪn/, giọng Mỹ (US) /dɪˈklaɪn/.