TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chơi crikê tiếng Anh là gì?

"chơi crikê" trong tiếng Anh là cricket (nội động từ), criket (nội động từ), cricketer (danh từ).

cricket Nội động từ

UK/ˈkɹɪkɪt/US/ˈkɹɪkɪt/

Nghĩa: Chơi crikê.

Xem đầy đủ từ "cricket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

criket Nội động từ

Nghĩa: Chơi crikê.

Xem đầy đủ từ "criket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cricketer Danh từ

UK/ˈkɹɪk.ɪtə/US/ˈkɹɪk.ɪtɚ/

Nghĩa: Người chơi crikê.

Xem đầy đủ từ "cricketer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

criketer Danh từ

Nghĩa: Người chơi crikê.

Xem đầy đủ từ "criketer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chơi crikê tiếng Anh là gì?

"chơi crikê" trong tiếng Anh là cricket (nội động từ), criket (nội động từ), cricketer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.