Chưa kết hôn tiếng Anh là gì?
"chưa kết hôn" trong tiếng Anh là unmarried (tính từ), señorita (danh từ), bachelor (danh từ).
unmarried Tính từ
UK/ʌnˈmæɹ.id/US/ʌnˈmæɹ.id/
Nghĩa: Chưa kết hôn, chưa thành lập gia đình; ở vậy.
- Ronald is a young unmarried man.Ronald là một chàng trai chưa kết hôn.
- Do you really think Tom is unmarried?Bạn có thực sự nghĩ là Tom chưa kết hôn không?
señorita Danh từ
US/sɛn.jə.ˈɹiː.tə/
Nghĩa: Một người phụ nữ trẻ, chưa kết hôn, từ này được dùng trong cộng đồng người nói tiếng Tây Ban Nha.
bachelor Danh từ
UK/ˈbæt͡ʃ.ə.lə(ɹ)/US/ˈbæt͡ʃ.ə.lɚ/
Nghĩa: Người chưa kết hôn, người còn độc thân.
Câu hỏi thường gặp
Chưa kết hôn tiếng Anh là gì?
"chưa kết hôn" trong tiếng Anh là unmarried (tính từ), señorita (danh từ), bachelor (danh từ).