bachelor
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbæt͡ʃ.ə.lə(ɹ)/
US/ˈbæt͡ʃ.ə.lɚ/
giọng máy của trình duyệt
bachelor nghĩa là người chưa kết hôn, người còn độc thân, tú tài, cử nhân.
Nghĩa của bachelor
Danh từ
- Người chưa kết hôn, người còn độc thân.
- Người đậu bằng Tú tài, cử nhân.
- Bachelor of Artscử nhân văn chương
- Sử học Kỵ sĩ, hiệp sĩ.
Dạng từ của bachelor
| Số nhiều | bachelors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bachelor
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của bachelor
Cụm từ, thành ngữ với bachelor
- bachelor girl — Cô gái sống độc thân, cô gái ở vậy. (tương đương với celibate).
Câu ví dụ với bachelor
- Are you still a bachelor? Bạn vẫn còn là người độc thân sao?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bachelor nghĩa là gì?
bachelor (danh từ) nghĩa là người chưa kết hôn, người còn độc thân, tú tài, cử nhân.
bachelor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bachelor: giọng Anh (UK) /ˈbæt͡ʃ.ə.lə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbæt͡ʃ.ə.lɚ/.