TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chảy nước dãi tiếng Anh là gì?

"chảy nước dãi" trong tiếng Anh là salivate (nội động từ), drool (nội động từ), slobber (nội động từ).

salivate Nội động từ

UK/ˈsælɪveɪt/US/ˈsæləveɪt/

Nghĩa: Chảy nước bọt, chảy nước dãi; chảy nhiều nước bọt, chảy nhiều nước dãi.

Xem đầy đủ từ "salivate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drool Nội động từ

UK/dɹuːl/US/dɹuːl/

Nghĩa: Nhỏ dãi, chảy nước dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con).

Xem đầy đủ từ "drool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slobber Nội động từ

UK/ˈslɒbə(ɹ)/US/ˈslɒbə(ɹ)/

Nghĩa: Nhỏ dãi, chảy nước dãi.

Xem đầy đủ từ "slobber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slaver Nội động từ

UK/ˈslævə/US/ˈslævɚ/

Nghĩa: Nhỏ dãi, chảy nước dãi.

Xem đầy đủ từ "slaver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slubber Nội động từ

UK/ˈslʌbə/US/ˈslʌbɚ/

Nghĩa: Chảy nước dãi.

Xem đầy đủ từ "slubber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salivary Tính từ

UK/səˈlaɪvəɹi/US/ˈsælɪˌvɛɹi/

Nghĩa: Chảy nước bọt, chảy nước dãi.

Xem đầy đủ từ "salivary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salivation Danh từ

US/ˌsæləˈveɪʃən/

Nghĩa: Sự làm chảy nhiều bọt, sự làm chảy nước dãi; sự chảy nhiều bọt, sự chảy nước dãi.

Xem đầy đủ từ "salivation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slabber Nội động từ

UK/ˈslæbə(ɹ)/US/ˈslæbə(ɹ)/

Nghĩa: Nhỏ dãi, chảy nước dãi.

Xem đầy đủ từ "slabber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chảy nước dãi tiếng Anh là gì?

"chảy nước dãi" trong tiếng Anh là salivate (nội động từ), drool (nội động từ), slobber (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.