Chảy nước dãi tiếng Anh là gì?
"chảy nước dãi" trong tiếng Anh là salivate (nội động từ), drool (nội động từ), slobber (nội động từ).
salivate Nội động từ
UK/ˈsælɪveɪt/US/ˈsæləveɪt/
Nghĩa: Chảy nước bọt, chảy nước dãi; chảy nhiều nước bọt, chảy nhiều nước dãi.
drool Nội động từ
UK/dɹuːl/US/dɹuːl/
Nghĩa: Nhỏ dãi, chảy nước dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con).
slobber Nội động từ
UK/ˈslɒbə(ɹ)/US/ˈslɒbə(ɹ)/
Nghĩa: Nhỏ dãi, chảy nước dãi.
slaver Nội động từ
UK/ˈslævə/US/ˈslævɚ/
Nghĩa: Nhỏ dãi, chảy nước dãi.
slubber Nội động từ
UK/ˈslʌbə/US/ˈslʌbɚ/
Nghĩa: Chảy nước dãi.
salivary Tính từ
UK/səˈlaɪvəɹi/US/ˈsælɪˌvɛɹi/
Nghĩa: Chảy nước bọt, chảy nước dãi.
salivation Danh từ
US/ˌsæləˈveɪʃən/
Nghĩa: Sự làm chảy nhiều bọt, sự làm chảy nước dãi; sự chảy nhiều bọt, sự chảy nước dãi.
slabber Nội động từ
UK/ˈslæbə(ɹ)/US/ˈslæbə(ɹ)/
Nghĩa: Nhỏ dãi, chảy nước dãi.
Câu hỏi thường gặp
Chảy nước dãi tiếng Anh là gì?
"chảy nước dãi" trong tiếng Anh là salivate (nội động từ), drool (nội động từ), slobber (nội động từ).