Chất độc tiếng Anh là gì?
"chất độc" trong tiếng Anh là poison (danh từ), black bottle (cụm từ), toxicant (danh từ).
poison Danh từ
UK/ˈpɔɪ.zən/US/ˈpɔɪ.zən/
Nghĩa: Chất độc, thuốc độc.
- Is sugar a poison?Đường có phải chất độc không?
- slow poisonchất dùng nhiều có hại
black bottle Cụm từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Chất độc, nọc độc.
toxicant Danh từ
UK/ˈtɒksɪkənt/US/ˈtɒksɪkənt/
Nghĩa: Chất độc.
toxin
UK/ˈtɒksɪn/US/ˈtɑksɪn/
unhealthfulness Danh từ
Nghĩa: Tính chất độc, tính chất có hại cho sức khoẻ.
venomousness Danh từ
UK/ˈvɛnəməsnəs/US/ˈvɛnəməsnəs/
Nghĩa: Tính chất độc.
virulence Danh từ
UK/ˈvɪɹjələns/US/ˈvɪɹjələns/
Nghĩa: Tính chất độc, tính độc hại.
virulency Danh từ
Nghĩa: Tính chất độc, tính độc hại.
banefulness Danh từ
Nghĩa: Tính chất độc, tính chất độc hại, tính chất làm chết người.
obnoxiousness Danh từ
US/ɑːb.ˈnɑːk.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Tính chất độc.
Câu hỏi thường gặp
Chất độc tiếng Anh là gì?
"chất độc" trong tiếng Anh là poison (danh từ), black bottle (cụm từ), toxicant (danh từ).