TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chắc nặng tiếng Anh là gì?

"chắc nặng" trong tiếng Anh là massive (tính từ), massy (tính từ), massiveness (danh từ).

massive Tính từ

UK/ˈmæs.ɪv/US/ˈmæs.ɪv/ giọng người thật

Nghĩa: To lớn, đồ sộ; chắc nặng

  • a massive pillarmột cái cột đồ sộ

Xem đầy đủ từ "massive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

massy Tính từ

US/ˈmæsi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: To lớn, chắc nặng.

Xem đầy đủ từ "massy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

massiveness Danh từ

US/ˈmæ.sɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính to lớn, tính đồ sộ, tính chắc nặng.

Xem đầy đủ từ "massiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chắc nặng tiếng Anh là gì?

"chắc nặng" trong tiếng Anh là massive (tính từ), massy (tính từ), massiveness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "massive": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.