Chẵn tiếng Anh là gì?
"chẵn" trong tiếng Anh là even (tính từ), round (tính từ), even parity (danh từ).
even Tính từ
UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/
Nghĩa: chẵn
round Tính từ
UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/
Nghĩa: Tròn, chẵn.
- a round dozenmột tá tròn
- in round figurestính theo số tròn
even parity Danh từ
US/ˈi.vən ˈpɛr.ə.ti/
Nghĩa: Tính chẵn; tính đồng đẳng chẳn.
Câu hỏi thường gặp
Chẵn tiếng Anh là gì?
"chẵn" trong tiếng Anh là even (tính từ), round (tính từ), even parity (danh từ).