TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chặt mạnh tiếng Anh là gì?

"chặt mạnh" trong tiếng Anh là hack (ngoại động từ), hackly (ngoại động từ), hacker (danh từ).

hack Ngoại động từ

UK/hæk/US/hæk/

Nghĩa: Đốn, đẽo, chém, chặt mạnh.

Xem đầy đủ từ "hack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hackly Ngoại động từ

US/ˈhæ.kə.li/

Nghĩa: Đốn đẽo, chặt mạnh.

Xem đầy đủ từ "hackly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hacker Danh từ

UK/hækə/US/hækəɹ/

Nghĩa: Đồ chém, đồ chặt mạnh.

Xem đầy đủ từ "hacker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chặt mạnh tiếng Anh là gì?

"chặt mạnh" trong tiếng Anh là hack (ngoại động từ), hackly (ngoại động từ), hacker (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.