Chế độ ăn uống tiếng Anh là gì?
"chế độ ăn uống" trong tiếng Anh là diet (danh từ), dietary (tính từ), regimen (danh từ).
diet Danh từ
UK/ˈdaɪət/US/ˈdaɪət/
Nghĩa: chế độ ăn uống
- A healthy diet is important.Một chế độ ăn uống lành mạnh là điều quan trọng.
- to be on a dietăn uống theo chế độ; ăn uống kiêng khem
dietary Tính từ
UK/ˈdaɪət(ə)ɹi/US/ˈdaɪəˌtɛɹi/
Nghĩa: Chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng.
regimen Danh từ
UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.mən/US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.mən/
Nghĩa: Chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, chế độ điều trị.
dietetic Tính từ
UK/daɪəˈtɛtɪk/US/daɪəˈtɛtɪk/
Nghĩa: Chế độ ăn uống; (thuộc) chế độ ăn kiêng.
rfc Danh từ
Nghĩa: Chế độ ăn uống, chế độ tập luyện.
Câu hỏi thường gặp
Chế độ ăn uống tiếng Anh là gì?
"chế độ ăn uống" trong tiếng Anh là diet (danh từ), dietary (tính từ), regimen (danh từ).