TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regimen

UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.mən/ US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.mən/ giọng máy của trình duyệt

regimen nghĩa là chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, quan hệ chi phối.

Nghĩa của regimen

Danh từ

  1. Y học Chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, chế độ điều trị.
  2. Ngôn ngữ học Quan hệ chi phối (giữa các từ).
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Chế độ, chính thể.

Dạng từ của regimen

Số nhiềuregimens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với regimen

Đồng nghĩa

Họ từ của regimen

Câu hỏi thường gặp

regimen nghĩa là gì?

regimen (danh từ) nghĩa là chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, quan hệ chi phối.

regimen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regimen: giọng Anh (UK) /ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.