regimen
UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.mən/
US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.mən/
giọng máy của trình duyệt
regimen nghĩa là chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, quan hệ chi phối.
Nghĩa của regimen
Danh từ
- Y học Chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, chế độ điều trị.
- Ngôn ngữ học Quan hệ chi phối (giữa các từ).
- Từ cổ,nghĩa cổ Chế độ, chính thể.
Dạng từ của regimen
| Số nhiều | regimens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với regimen
Đồng nghĩa
Họ từ của regimen
Câu hỏi thường gặp
regimen nghĩa là gì?
regimen (danh từ) nghĩa là chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, quan hệ chi phối.
regimen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regimen: giọng Anh (UK) /ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.mən/.