TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chống án tiếng Anh là gì?

"chống án" trong tiếng Anh là appeal (ngoại động từ), appellant (tính từ), appellate (tính từ).

appeal Ngoại động từ

UK/əˈpiːl/US/əˈpiːl/

Nghĩa: Chống án.

  • I've decided not to appeal.Tôi đã quyết định không chống án.
  • to lodge an appeal; to give notice of appealđưa đơn chống án

Xem đầy đủ từ "appeal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appellant Tính từ

UK/əˈpɛln̩t/

Nghĩa: Chống án.

Xem đầy đủ từ "appellant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appellate Tính từ

UK/əˈpɛlət/US/əˈpɛlət/

Nghĩa: (thuộc) chống án.

  • appellate jurisdictionquyền chống án
  • appellate court(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) toà thượng thẩm

Xem đầy đủ từ "appellate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chống án tiếng Anh là gì?

"chống án" trong tiếng Anh là appeal (ngoại động từ), appellant (tính từ), appellate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.