Chống án tiếng Anh là gì?
"chống án" trong tiếng Anh là appeal (ngoại động từ), appellant (tính từ), appellate (tính từ).
appeal Ngoại động từ
UK/əˈpiːl/US/əˈpiːl/
Nghĩa: Chống án.
- I've decided not to appeal.Tôi đã quyết định không chống án.
- to lodge an appeal; to give notice of appealđưa đơn chống án
appellant Tính từ
UK/əˈpɛln̩t/
Nghĩa: Chống án.
appellate Tính từ
UK/əˈpɛlət/US/əˈpɛlət/
Nghĩa: (thuộc) chống án.
- appellate jurisdictionquyền chống án
- appellate court(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) toà thượng thẩm
Câu hỏi thường gặp
Chống án tiếng Anh là gì?
"chống án" trong tiếng Anh là appeal (ngoại động từ), appellant (tính từ), appellate (tính từ).