TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chỗ nứt tiếng Anh là gì?

"chỗ nứt" trong tiếng Anh là fissure (danh từ), breakage (danh từ), break (danh từ).

fissure Danh từ

UK/ˈfɪʃ.ə/US/ˈfɪʃ.ɚ/

Nghĩa: Chỗ nứt, vết nứt.

Xem đầy đủ từ "fissure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breakage Danh từ

UK/ˈbɹeɪkɪd͡ʒ/US/ˈbɹeɪkɪd͡ʒ/

Nghĩa: Chỗ nứt, đoạn nứt, đoạn vỡ.

Xem đầy đủ từ "breakage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break Danh từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: Chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn.

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feather Danh từ

UK/ˈfɛðə/US/ˈfɛðɚ/

Nghĩa: Chỗ nứt (ở mặt hòn ngọc).

Xem đầy đủ từ "feather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chỗ nứt tiếng Anh là gì?

"chỗ nứt" trong tiếng Anh là fissure (danh từ), breakage (danh từ), break (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.