Chỗ nứt tiếng Anh là gì?
"chỗ nứt" trong tiếng Anh là fissure (danh từ), breakage (danh từ), break (danh từ).
fissure Danh từ
UK/ˈfɪʃ.ə/US/ˈfɪʃ.ɚ/
Nghĩa: Chỗ nứt, vết nứt.
breakage Danh từ
UK/ˈbɹeɪkɪd͡ʒ/US/ˈbɹeɪkɪd͡ʒ/
Nghĩa: Chỗ nứt, đoạn nứt, đoạn vỡ.
break Danh từ
UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/
Nghĩa: Chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn.
feather Danh từ
UK/ˈfɛðə/US/ˈfɛðɚ/
Nghĩa: Chỗ nứt (ở mặt hòn ngọc).
Câu hỏi thường gặp
Chỗ nứt tiếng Anh là gì?
"chỗ nứt" trong tiếng Anh là fissure (danh từ), breakage (danh từ), break (danh từ).